Nghĩa tiếng Việt
- Sự giật; cái giật.danh từEN-VI Dict
- Người ve vãn, người tán tỉnh.danh từEN-VI Dict
- Người thích được ve vãn, người thích được tán tỉnh.danh từEN-VI Dict
- Búng mạnh.động từEN-VI Dict
- Rung mạnh, phẩy mạnh, vẫy mạnh (đuôi chim, quạt).động từEN-VI Dict
- Nội động từ.động từEN-VI Dict
- Rung rung, giật giật.động từEN-VI Dict
- Tán tỉnh, ve vãn; vờ tán tỉnh, vờ ve vãn.động từEN-VI Dict
- Đùa, đùa bỡn, đùa cợt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The curtain had a quick flirt.
-
He is a harmless flirt at work.
-
She was a flirt at every dance.
-
He flirted the switch to test it.
-
The bird flirted its tail in the wind.