TanroDictionary Sổ từ

flounce

/flaʊns/

Anh
0

flounce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi hối hả; Sự khoa tay múa chân; Đi hối hả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi hối hả.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khoa tay múa chân.danh từEN-VI Dict
  3. Đi hối hả.động từEN-VI Dict
  4. Khoa tay múa chân.động từEN-VI Dict
  5. Đường viền ren (ở váy phụ nữ).danh từEN-VI Dict
  6. Viền đường ren (vào váy phụ nữ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She left in a flounce, heels tapping fast.

  2. He answered with a flounce of his arms.

  3. She did flounce out of the room in anger.

  4. He flounced across the room in anger.

  5. The dress has a soft flounce at the hem.