Nghĩa tiếng Việt
- Sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ.danh từEN-VI Dict
- Sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ.danh từEN-VI Dict
- Sự vung (gươm, vũ khí, tay).danh từEN-VI Dict
- Hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng.danh từEN-VI Dict
- Sự thịnh vượng.danh từEN-VI Dict
- Sự phồn thịnh.danh từEN-VI Dict
- Hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây... ).động từEN-VI Dict
- Viết hoa mỹ, nói hoa mỹ.động từEN-VI Dict
- Khoa trương.động từEN-VI Dict
- Dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn.động từEN-VI Dict
- Vung (vũ khí); khoa (chân), múa (tay).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He added a flourish to his signature.
-
Her speech had a clever flourish.
-
He finished with a flourish of his hand.
-
The band opened with a bright flourish.
-
The shop grew during years of flourish.