TanroDictionary Sổ từ

flourish

/ˈflʌrɪʃ/

Anh Thông dụng
0

flourish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ; Sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ; Sự vung (gươm, vũ khí, tay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự vung (gươm, vũ khí, tay).danh từEN-VI Dict
  4. Hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng.danh từEN-VI Dict
  5. Sự thịnh vượng.danh từEN-VI Dict
  6. Sự phồn thịnh.danh từEN-VI Dict
  7. Hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây... ).động từEN-VI Dict
  8. Viết hoa mỹ, nói hoa mỹ.động từEN-VI Dict
  9. Khoa trương.động từEN-VI Dict
  10. Dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn.động từEN-VI Dict
  11. Vung (vũ khí); khoa (chân), múa (tay).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He added a flourish to his signature.

  2. Her speech had a clever flourish.

  3. He finished with a flourish of his hand.

  4. The band opened with a bright flourish.

  5. The shop grew during years of flourish.