TanroDictionary Sổ từ

fluid

/ˈfluːɪd/

Anh
0

fluid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỏng, dễ cháy; Hay thay đổi; Di động (mặt trận... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỏng, dễ cháy.tính từEN-VI Dict
  2. Hay thay đổi.tính từEN-VI Dict
  3. Di động (mặt trận... ).tính từEN-VI Dict
  4. Chất lưu (gồm chất lỏng và chất khí).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Oil is a fluid substance.

  2. Our plans for the trip are still fluid.

  3. The fluid situation changed every hour.

  4. Water is a common fluid in nature.

  5. fluid opinion

    ý kiến hay thay đổi