Nghĩa tiếng Việt
- Lỏng, dễ cháy.tính từEN-VI Dict
- Hay thay đổi.tính từEN-VI Dict
- Di động (mặt trận... ).tính từEN-VI Dict
- Chất lưu (gồm chất lỏng và chất khí).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Oil is a fluid substance.
-
Our plans for the trip are still fluid.
-
The fluid situation changed every hour.
-
Water is a common fluid in nature.
-
fluid opinion
ý kiến hay thay đổi