TanroDictionary Sổ từ

fly-blow

/ˈflɑɪˈbloʊ/

Anh
0

fly-blow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trứng ruồi (ở thịt... ); Bị ruồi đẻ trứng vào, đầy trứng ruồi; Làm ô uế, làm hư hỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trứng ruồi (ở thịt... ).danh từEN-VI Dict
  2. Bị ruồi đẻ trứng vào, đầy trứng ruồi.tính từEN-VI Dict
  3. Làm ô uế, làm hư hỏng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A fly-blow landed on the food.

  2. The fly-blow meat was thrown away.

  3. His lie could fly-blow the whole plan.