Nghĩa tiếng Việt
- Lá (kim loại).danh từEN-VI Dict
- Nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương... ).danh từEN-VI Dict
- Người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản).danh từEN-VI Dict
- Trang trí hình lá.danh từEN-VI Dict
- Làm nền, làm nổi bật bằng nền.động từEN-VI Dict
- Làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản).động từEN-VI Dict
- Trang trí bằng hình lá.động từEN-VI Dict
- Tráng (gương).động từEN-VI Dict
- Đường chạy (của con vật bị săn).danh từEN-VI Dict
- Sự đánh bại, sự đánh lui.danh từEN-VI Dict
- Làm (chó săn) lạc hướng.động từEN-VI Dict
- Đánh bại, đẩy lui; chặn đứng; làm thất bại (một âm mưu, một kế hoạch... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Wrap the fish in a piece of foil.
-
The dark wall made the painting foil stand out.
-
Her calm voice was a foil to his loud one.
-
The frame had a simple foil pattern.
-
The dark curtain foiled the bright window.