TanroDictionary Sổ từ

foil

/fɔɪl/

Anh
0

foil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lá (kim loại); Nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương... ); Người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá (kim loại).danh từEN-VI Dict
  2. Nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương... ).danh từEN-VI Dict
  3. Người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản).danh từEN-VI Dict
  4. Trang trí hình lá.danh từEN-VI Dict
  5. Làm nền, làm nổi bật bằng nền.động từEN-VI Dict
  6. Làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản).động từEN-VI Dict
  7. Trang trí bằng hình lá.động từEN-VI Dict
  8. Tráng (gương).động từEN-VI Dict
  9. Đường chạy (của con vật bị săn).danh từEN-VI Dict
  10. Sự đánh bại, sự đánh lui.danh từEN-VI Dict
  11. Làm (chó săn) lạc hướng.động từEN-VI Dict
  12. Đánh bại, đẩy lui; chặn đứng; làm thất bại (một âm mưu, một kế hoạch... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Wrap the fish in a piece of foil.

  2. The dark wall made the painting foil stand out.

  3. Her calm voice was a foil to his loud one.

  4. The frame had a simple foil pattern.

  5. The dark curtain foiled the bright window.