Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ.danh từEN-VI Dict
- Sự cắt cỏ (cho súc vật ăn).danh từEN-VI Dict
- Sự lục lọi; sự tìm tòi.danh từEN-VI Dict
- Sự tàn phá; cuộc đánh phá.danh từEN-VI Dict
- Cho (ngựa... ) ăn cỏ.động từEN-VI Dict
- Lấy cỏ ở (nơi nào).động từEN-VI Dict
- Lục lọi ra (cái gì), tìm tòi ra (cái gì).động từEN-VI Dict
- Tàn phá, cướp phá, đánh phá.động từEN-VI Dict
- Đi cắt cỏ (cho súc vật ăn).động từEN-VI Dict
- Lục lọi; tìm tòi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Đánh phá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer provides green forage for the cows.
-
The forage was useful in class.
-
She tried to forage the issue quickly.
-
He can forage the file later.
-
The team had to forage the system.