TanroDictionary

fossil

/ˈfɒsl/

Anh
0

fossil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoá đá, hoá thạch; Cổ lỗ, lỗi thời, hủ lậu; Chôn ở dưới đất; đào ở đất lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoá đá, hoá thạch.tính từEN-VI Dict
  2. Cổ lỗ, lỗi thời, hủ lậu.tính từEN-VI Dict
  3. Chôn ở dưới đất; đào ở đất lên.tính từEN-VI Dict
  4. Vật hoá đá, hoá thạch.danh từEN-VI Dict
  5. Người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum displays an ancient fossil of a fish.

  2. The fossil idea made the lesson feel old.

  3. The fossil bones were found deep underground.

  4. We saw a fossil in the museum case.

  5. That fossil still uses an old phone.