Nghĩa tiếng Việt
- Gà, thịt gà.danh từEN-VI Dict
- Chim; thịt chim (chỉ còn dùng trong kết hợp fish, flesh fowl cá, thịt chim).danh từEN-VI Dict
- Bắn chim; đánh bẫy chim.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We roasted a fowl for dinner.
-
Wild fowl gathered near the lake.
-
They fowl in the marsh at dawn.