TanroDictionary Sổ từ

fowl

/faʊl/

Anh
0

fowl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gà, thịt gà; Chim; thịt chim (chỉ còn dùng trong kết hợp fish, flesh fowl cá, thịt chim); Bắn chim; đánh bẫy chim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà, thịt gà.danh từEN-VI Dict
  2. Chim; thịt chim (chỉ còn dùng trong kết hợp fish, flesh fowl cá, thịt chim).danh từEN-VI Dict
  3. Bắn chim; đánh bẫy chim.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We roasted a fowl for dinner.

  2. Wild fowl gathered near the lake.

  3. They fowl in the marsh at dawn.