Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fowl.động từEN-VI Dict
- Sự bắn chim; sự đánh bẫy chim.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was fowling in the field before sunrise.
-
He tried fowling near the quiet field.