TanroDictionary Sổ từ

foxtrot

/ˈfɒkstrɒt/

Anh Thông dụng
0

foxtrot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhảy fôctrôt; Nhảy fôctrôt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy fôctrôt.danh từEN-VI Dict
  2. Nhảy fôctrôt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The foxtrot was useful in class.

  2. The team had to foxtrot the system.