TanroDictionary Sổ từ

freeze

/friːz/

Anh Thông dụng
0

freeze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh; Tiết đông giá; Sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh.danh từEN-VI Dict
  2. Tiết đông giá.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương... ).danh từEN-VI Dict
  4. Đóng băng.động từEN-VI Dict
  5. Đông lại (vì lạnh), lạnh cứng.động từEN-VI Dict
  6. Thấy lạnh, thấy giá.động từEN-VI Dict
  7. Thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ).động từEN-VI Dict
  8. Làm đóng băng.động từEN-VI Dict
  9. Làm đông, làm lạnh cứng.động từEN-VI Dict
  10. Ướp lạnh (thức ăn).động từEN-VI Dict
  11. Làm (ai) ớn lạnh.động từEN-VI Dict
  12. Làm lạnh nhạt (tình cảm).động từEN-VI Dict
  13. Làm tê liệt (khả năng... ).động từEN-VI Dict
  14. Ngăn cản, cản trở (sự thực hiện).động từEN-VI Dict
  15. Ổn định; hạn định (giá cả, tiền lương... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The freeze made the roads slippery.

  2. We stayed indoors during the winter freeze.

  3. There was a freeze on rent increases.

  4. Water will freeze in the cold air.

  5. His hands freeze when he waits outside.