TanroDictionary Sổ từ

frill

/frɪl/

Anh
0

frill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ); Diềm (lông chim); Hoa giấy xếp (trang trí đùi lợn muối).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ).danh từEN-VI Dict
  2. Diềm (lông chim).danh từEN-VI Dict
  3. Hoa giấy xếp (trang trí đùi lợn muối).danh từEN-VI Dict
  4. Điệu bộ, kiểu cách; những cái tô điểm rườm rà.danh từEN-VI Dict
  5. Màng treo ruột (thú vật).danh từEN-VI Dict
  6. Nếp nhăn (rìa mặt có thuốc ở phim).danh từEN-VI Dict
  7. Diềm bằng vải xếp nếp, diềm đăng ten.động từEN-VI Dict
  8. Nhăn (rìa mặt phim có thuốc).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dress had a soft frill at the collar.

  2. The bird had a white frill around its neck.

  3. The ham was served with a neat frill of paper.

  4. She liked the design without any frill.

  5. The animal's frill protected its soft belly.