Nghĩa tiếng Việt
- Phần đầu; lối vào; ngoại vi.danh từEN-VI Dict
- Máy tính Front-end.danh từEN-VI Dict
- Máy tính ngoại vi.danh từEN-VI Dict
- Phần đầu; lối vào; ngoại vi.; Front-end là về phần đầu tiên của cả quá trình. Front-end là phần chương trình chịu trách nhiệm lấy dữ liệu của người sử dụng nhập vào dưới các dạng khác nhau và xử lý sao cho phần chương trình back-end có thể sử dụng.danh từWiktionary
- Phần đầu; lối vào; ngoại vi.; Front-end là phần chương trình tương tác trực tiếp với người dùng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The repair starts at the front-end.
-
The front-end shows the page to users.
-
The team is working on front-end development now.
-
front-end processing
xử lý trước, xử lý ngoại vi