TanroDictionary Sổ từ

frustrate

/frʌˈstreɪt/

Anh
0

frustrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thất bại, làm hỏng; Chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu; Làm thất vọng, làm vỡ mộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thất bại, làm hỏng.động từEN-VI Dict
  2. Chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu.động từEN-VI Dict
  3. Làm thất vọng, làm vỡ mộng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sudden storm will frustrate our travel plans.

  2. Heavy rain can frustrate the effects of poison.

  3. The delay will frustrate the whole team.

  4. to be frustrate in one's plan

    bị thất bại trong kế hoạch

  5. to frustrate the effects of poison

    làm mất tác dụng của chất độc