Nghĩa tiếng Việt
- Cơ bản, cơ sở, chủ yếu.tính từEN-VI Dict
- Gốc.tính từEN-VI Dict
- Quy tắc cơ bản; nguyên tắc cơ bản.danh từEN-VI Dict
- Nốt gốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must follow the fundamental rules of the school.
-
She played a fundamental note on her piano.
-
Honesty is a fundamental rule in our class.
-
The singer ended on a deep fundamental note.
-
fundamental rules
những quy tắc cơ bản