TanroDictionary Sổ từ

furfur

/ˈfɜːfə/

Anh
0

furfur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tróc vảy cám; Vảy cám.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tróc vảy cám.danh từEN-VI Dict
  2. Vảy cám.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The skin showed furfur after the cold weather.

  2. Small furfur fell from his scalp.