Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của furnish.động từEN-VI Dict
- Sự cung cấp, sự trang bị đồ đạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is furnishing the apartment this week.
-
The furnishing of the room took all day.