TanroDictionary Sổ từ

gàng

Việt
0

gàng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để quấn chỉ; quấn tơ; Quấn chỉ vào cái gàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để quấn chỉ; quấn tơ.danh từWiktionary
  2. Quấn chỉ vào cái gàng.động từWiktionary