TanroDictionary Sổ từ

gác

Việt
0

gác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tầng nhà ở trên tầng sát đất; Trông nom canh giữ; Thường trực ban đêm ở một cơ quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầng nhà ở trên tầng sát đất.danh từWiktionary
  2. Trông nom canh giữ.động từWiktionary
  3. Thường trực ban đêm ở một cơ quan.động từWiktionary
  4. Bỏ đi, quên đi, xếp lại.động từWiktionary
  5. Đặt ghé lên chỗ cao.động từWiktionary
  6. Thu dẹp lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gác ba của khách sạn..

  2. Gác tía lầu son..

  3. Gác kho hàng.

  4. Gác ở bệnh viện.

  5. Gác chuyện cũ lại.