Nghĩa tiếng Việt
- Tầng nhà ở trên tầng sát đất.danh từWiktionary
- Trông nom canh giữ.động từWiktionary
- Thường trực ban đêm ở một cơ quan.động từWiktionary
- Bỏ đi, quên đi, xếp lại.động từWiktionary
- Đặt ghé lên chỗ cao.động từWiktionary
- Thu dẹp lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gác ba của khách sạn..
-
Gác tía lầu son..
-
Gác kho hàng.
-
Gác ở bệnh viện.
-
Gác chuyện cũ lại.