Nghĩa tiếng Việt
- Phần phía sau cổ người.danh từWiktionary
- Phần của quyển sách dày, chỗ các trang giấy và hai trang bìa được đính lại với nhau.danh từWiktionary
- (Gà, một số loài chim, và dế) Phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng.động từWiktionary
- (Từ lóng) Khoe khoang, tự kiêu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tóc gáy.
-
Quyển sách bìa cứng, gáy da.
-
Gà gáy sáng.
-
Dế gáy.
-
Không nên gáy sớm làm gì!