TanroDictionary Sổ từ

gáy

Việt
0

gáy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần phía sau cổ người; Phần của quyển sách dày, chỗ các trang giấy và hai trang bìa được đính lại với nhau; (Gà, một số loài chim, và dế) Phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần phía sau cổ người.danh từWiktionary
  2. Phần của quyển sách dày, chỗ các trang giấy và hai trang bìa được đính lại với nhau.danh từWiktionary
  3. (Gà, một số loài chim, và dế) Phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng.động từWiktionary
  4. (Từ lóng) Khoe khoang, tự kiêu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tóc gáy.

  2. Quyển sách bìa cứng, gáy da.

  3. Gà gáy sáng.

  4. Dế gáy.

  5. Không nên gáy sớm làm gì!