TanroDictionary Sổ từ

gay go

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rất khó khăn.adv
  2. Quyết liệt.adv

Ví dụ

  1. Những đoạn đường lên dốc gay go (Nguyễn Đình Thi)

  2. Thời kì đấu tranh gay go, gian khổ bắt đầu (Trường Chinh)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép