TanroDictionary Sổ từ

gây

Việt
0

gây là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói món ăn có nhiều mỡ quá, và có mùi hôi; Làm cho phát ra; Sinh ra; Làm cho nảy nở ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói món ăn có nhiều mỡ quá, và có mùi hôi.tính từ いWiktionary
  2. Làm cho phát ra; Sinh ra.động từWiktionary
  3. Làm cho nảy nở ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mỡ bò gây lắm, không ăn được.

  2. Sòng bạc ấy mở vòng nửa tháng còn gây nhiều cảnh tượng xấu xa (Tú Mỡ)

  3. Mành tương phân phất gió đàn, hương gây mùi nhớ, trà khan giọng tình (Truyện Kiều)

  4. Gây vốn.