Nghĩa tiếng Việt
- Nói món ăn có nhiều mỡ quá, và có mùi hôi.tính từ いWiktionary
- Làm cho phát ra; Sinh ra.động từWiktionary
- Làm cho nảy nở ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mỡ bò gây lắm, không ăn được.
-
Sòng bạc ấy mở vòng nửa tháng còn gây nhiều cảnh tượng xấu xa (Tú Mỡ)
-
Mành tương phân phất gió đàn, hương gây mùi nhớ, trà khan giọng tình (Truyện Kiều)
-
Gây vốn.