TanroDictionary Sổ từ

gãy

Việt
0

gãy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn; Hỏng, thất bại; Có chỗ bẻ thành góc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn.tính từ いWiktionary
  2. Hỏng, thất bại.tính từ いWiktionary
  3. Có chỗ bẻ thành góc.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Gió thổi gãy cành cây.

  2. Ý kiến như thế thì gãy mất.

  3. Mũi gãy.

  4. Mặt gãy.