Nghĩa tiếng Việt
- Nói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn.tính từ いWiktionary
- Hỏng, thất bại.tính từ いWiktionary
- Có chỗ bẻ thành góc.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Gió thổi gãy cành cây.
-
Ý kiến như thế thì gãy mất.
-
Mũi gãy.
-
Mặt gãy.