TanroDictionary Sổ từ

gò má

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ hai bên má nổi cao lên dưới mắt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hai gò má chị ấy đỏ ửng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép