Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ hai bên má nổi cao lên dưới mắt.danh từ
Tiếng Nhật
- 頬ほおmá, gò má
Ví dụ
-
Hai gò má chị ấy đỏ ửng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hai gò má chị ấy đỏ ửng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép