TanroDictionary Sổ từ

頬 ほお

GIÁP

Nhật Thông dụng
0

頬 (ほお) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: má, gò má.

Nghĩa tiếng Việt

  1. má, gò mádanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. cheek (of the face)danh từJMdict
  2. Extended shinjitai form of 頰: cheekschữ HánWiktionary
  3. cheekdanh từWiktionary

Cách dùng

"Má" (ほお/ほほ): 「頬を赤らめる」 — đỏ mặt; 「頬が落ちる」 — ngon rụng rời; 「頬杖をつく」 — chống cằm. ほお phổ biến hơn ほほ.

Ví dụ

  1. 恥ずかしくて頬が赤くなった。

    Xấu hổ nên má đỏ lên.

  2. 頬が落ちるほどおいしい。

    Ngon rụng rời cả má.

Cách đọc khác của 「頬」

頬

ほほ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ cheek (the side of the face) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

頬
GIÁP On: キョウ Kun: ほお、ほほ cheeks; jaw 15 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

頬

つら

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the cheeks Wiktionary
  2. danh từ the face (usually written 面) Wiktionary
  3. danh từ one's facial expression Wiktionary
  4. danh từ the side of something Wiktionary
  5. danh từ the surface or front of something Wiktionary
  6. danh từ one's honor: "face" as in save face or lose face Wiktionary

Chữ Hán trong từ

頬
GIÁP On: キョウ Kun: ほお、ほほ cheeks; jaw 15 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

頬

すえみつ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

頬
GIÁP On: キョウ Kun: ほお、ほほ cheeks; jaw 15 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

頬

すえもと

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

頬
GIÁP On: キョウ Kun: ほお、ほほ cheeks; jaw 15 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗

頬

のりみち

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

頬
GIÁP On: キョウ Kun: ほお、ほほ cheeks; jaw 15 nét Học chữ này trên Kanjiyo ↗