Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ phần của mình vào một việc chung.động từWiktionary
- Cộng nhiều cái nhỏ lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Góp tiền vào quĩ từ thiện
-
Góp từng món tiền nhỏ để đến tết có tiền may áo.
góp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bỏ phần của mình vào một việc chung; Cộng nhiều cái nhỏ lại.
Góp tiền vào quĩ từ thiện
Góp từng món tiền nhỏ để đến tết có tiền may áo.