Nghĩa tiếng Việt
- Góp một phần vào công việc nào đó.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Góp phần vào sự nghiệp giải phóng dân tộc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Góp phần vào sự nghiệp giải phóng dân tộc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép