TanroDictionary Sổ từ

gót chân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần cuối sau bàn chân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đau nhức gót chân.

  2. Ngã dập gót chân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép