Nghĩa tiếng Việt
- Phần cuối sau bàn chân.danh từ
Tiếng Nhật
- 踵かかとgót, gót chân
Ví dụ
-
Đau nhức gót chân.
-
Ngã dập gót chân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đau nhức gót chân.
Ngã dập gót chân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép