TanroDictionary Sổ từ

găm

Việt
0

găm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật nhỏ dài, nhọn đầu (bằng tre nứa hoặc kim loại) dùng để găm; Ướp; Làm cho mắc vào vật khác bằng vật nhỏ dài, nhọn đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nhỏ dài, nhọn đầu (bằng tre nứa hoặc kim loại) dùng để găm.danh từWiktionary
  2. Ướp.động từWiktionary
  3. Làm cho mắc vào vật khác bằng vật nhỏ dài, nhọn đầu.động từWiktionary
  4. Bị mắc sâu vào người.động từWiktionary
  5. Giữ thứ gì đó (thường là hàng hoá) chờ dịp để tăng giá, bóp chẹt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thịt dê găm tỏi.

  2. Dùng kim băng găm lại.

  3. Găm giấy.

  4. Mảnh đạn găm sâu vào đùi .

  5. Đầu gai găm vào gan bàn chân.