Nghĩa tiếng Việt
- Vật nhỏ dài, nhọn đầu (bằng tre nứa hoặc kim loại) dùng để găm.danh từWiktionary
- Ướp.động từWiktionary
- Làm cho mắc vào vật khác bằng vật nhỏ dài, nhọn đầu.động từWiktionary
- Bị mắc sâu vào người.động từWiktionary
- Giữ thứ gì đó (thường là hàng hoá) chờ dịp để tăng giá, bóp chẹt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thịt dê găm tỏi.
-
Dùng kim băng găm lại.
-
Găm giấy.
-
Mảnh đạn găm sâu vào đùi .
-
Đầu gai găm vào gan bàn chân.