Nghĩa tiếng Việt
- Bít tất tay.danh từWiktionary
- Loài cây nhỏ, lắm gai, hay trồng làm hàng rào, quả tròn, có thể dùng để giặt.danh từWiktionary
- Ph. T.danh từWiktionary
- Căng quá.danh từWiktionary
- Gay go, khó điều hòa dàn xếp vì không ai chịu nhượng bộ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Kéo dây găng thế này thì đứt mất.