TanroDictionary Sổ từ

găng

Việt
0

găng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bít tất tay; Loài cây nhỏ, lắm gai, hay trồng làm hàng rào, quả tròn, có thể dùng để giặt; Ph. T.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bít tất tay.danh từWiktionary
  2. Loài cây nhỏ, lắm gai, hay trồng làm hàng rào, quả tròn, có thể dùng để giặt.danh từWiktionary
  3. Ph. T.danh từWiktionary
  4. Căng quá.danh từWiktionary
  5. Gay go, khó điều hòa dàn xếp vì không ai chịu nhượng bộ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Kéo dây găng thế này thì đứt mất.