Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân và cành có gai, hoa to và đỏ, quả có sợi bông.danh từ
- Nhân của hạt thóc đã xay để tách trấu ra.danh từ
- Nang ấu trùng của sán ở trong thịt những con lợn có bệnh.danh từ
- Bao phấn của hoa sen, màu trắng.danh từ
- Trgt Nói người quá chăm chú vào việc học, không biết gì đến những chuyện chung quanh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thần cây đa, ma cây gạo, cú cáo cây đề. (tục ngữ)
-
Một cây gạo khổng lồ vươn rộng những cành lá lơ thơ (Nguyên Hồng)
-
Nhặt bông gạo về nhồi gối.
-
Hoa gạo đã nở đỏ trên các bờ sông (Nguyễn Huy Tưởng)
-
Có gạo nạo ra cơm. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép