TanroDictionary Sổ từ

gạo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân và cành có gai, hoa to và đỏ, quả có sợi bông.danh từ
  2. Nhân của hạt thóc đã xay để tách trấu ra.danh từ
  3. Nang ấu trùng của sán ở trong thịt những con lợn có bệnh.danh từ
  4. Bao phấn của hoa sen, màu trắng.danh từ
  5. Trgt Nói người quá chăm chú vào việc học, không biết gì đến những chuyện chung quanh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thần cây đa, ma cây gạo, cú cáo cây đề. (tục ngữ)

  2. Một cây gạo khổng lồ vươn rộng những cành lá lơ thơ (Nguyên Hồng)

  3. Nhặt bông gạo về nhồi gối.

  4. Hoa gạo đã nở đỏ trên các bờ sông (Nguyễn Huy Tưởng)

  5. Có gạo nạo ra cơm. (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép