TanroDictionary Sổ từ

gảy

Việt
0

gảy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hắt đi bằng đầu ngón tay; Bới và đảo lộn lên; Làm nảy dây đàn để rung lên thành âm thanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hắt đi bằng đầu ngón tay.động từWiktionary
  2. Bới và đảo lộn lên.động từWiktionary
  3. Làm nảy dây đàn để rung lên thành âm thanh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gảy rơm.

  2. Gảy đàn nguyệt..

  3. Đàn gảy tai trâu..