TanroDictionary Sổ từ

gấm

Việt
0

gấm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Dệt gấm thêu hoa.

  2. Đẹp như gấm.

  3. Áo gấm đi đêm. (tục ngữ)

  4. Gấm lam.

  5. Gấm thất thể.