Nghĩa tiếng Việt
- Thứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Dệt gấm thêu hoa.
-
Đẹp như gấm.
-
Áo gấm đi đêm. (tục ngữ)
-
Gấm lam.
-
Gấm thất thể.
gấm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá.
Dệt gấm thêu hoa.
Đẹp như gấm.
Áo gấm đi đêm. (tục ngữ)
Gấm lam.
Gấm thất thể.