Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ trống dưới vật gì kê ở mặt đất.danh từWiktionary
- Phát ra tiếng kêu dữ dội, ngân vang kéo dài (ở một số loài thú lớn).động từWiktionary
- Phát ra tiếng to, vang rền.động từWiktionary
- Gằm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gầm giường .
-
Chó chui gầm chạn. (tục ngữ)
-
Gầm tủ.
-
Gầm cầu thang.
-
Gầm cầu.