TanroDictionary Sổ từ

gầm

Việt
0

gầm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ trống dưới vật gì kê ở mặt đất; Phát ra tiếng kêu dữ dội, ngân vang kéo dài (ở một số loài thú lớn); Phát ra tiếng to, vang rền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ trống dưới vật gì kê ở mặt đất.danh từWiktionary
  2. Phát ra tiếng kêu dữ dội, ngân vang kéo dài (ở một số loài thú lớn).động từWiktionary
  3. Phát ra tiếng to, vang rền.động từWiktionary
  4. Gằm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gầm giường .

  2. Chó chui gầm chạn. (tục ngữ)

  3. Gầm tủ.

  4. Gầm cầu thang.

  5. Gầm cầu.