Nghĩa tiếng Việt
- Ít thịt, ít mỡ; trái với béo.tính từ いWiktionary
- Ở trạng thái kém phát triển, không mập.tính từ いWiktionary
- Ít chất màu, ít chất dinh dưỡng.tính từ いWiktionary
- Tạo dựng cho đạt tới mục đích.động từWiktionary
- Làm cho cháy.động từWiktionary
- Tạo cơ sở để từ đó tiếp tục hoàn thành.động từWiktionary
Ví dụ
-
Béo chê ngấy, gầy chê tanh. (tục ngữ)
-
Trâu thịt gầy, trâu cày thì béo. (tục ngữ)
-
Người gầy .
-
Chân tay gầy khẳng khiu.
-
Gầy như con mắm. (tục ngữ)