TanroDictionary Sổ từ

gầy

Việt
0

gầy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ít thịt, ít mỡ; trái với béo; Ở trạng thái kém phát triển, không mập; Ít chất màu, ít chất dinh dưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ít thịt, ít mỡ; trái với béo.tính từ いWiktionary
  2. Ở trạng thái kém phát triển, không mập.tính từ いWiktionary
  3. Ít chất màu, ít chất dinh dưỡng.tính từ いWiktionary
  4. Tạo dựng cho đạt tới mục đích.động từWiktionary
  5. Làm cho cháy.động từWiktionary
  6. Tạo cơ sở để từ đó tiếp tục hoàn thành.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Béo chê ngấy, gầy chê tanh. (tục ngữ)

  2. Trâu thịt gầy, trâu cày thì béo. (tục ngữ)

  3. Người gầy .

  4. Chân tay gầy khẳng khiu.

  5. Gầy như con mắm. (tục ngữ)