TanroDictionary Sổ từ

gậy

Việt
0

gậy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đoạn tre, song hay gỗ dùng để chống hoặc để đánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn tre, song hay gỗ dùng để chống hoặc để đánh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Gậy ông đập lưng ông.

    Nói người ta dùng gậy mình để đánh lại mình hoặc dùng lý luận của mình để công kích mình.