TanroDictionary Sổ từ

gắn bó

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có quan hệ thân thiết gắn bó chặt chẽ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Một lời gắn bó keo sơn (Truyện Kiều)

  2. Đôi bạn gắn bó.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép