Nghĩa tiếng Việt
- Có quan hệ thân thiết gắn bó chặt chẽ.động từ
Tiếng Nhật
- 結束けっそくsự đoàn kết, gắn bó
Ví dụ
-
Một lời gắn bó keo sơn (Truyện Kiều)
-
Đôi bạn gắn bó.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép