Nghĩa tiếng Việt
- Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gắng học tập.
-
Càng kém càng phải gắng.
-
Gắng hết sức.
gắng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm.
Gắng học tập.
Càng kém càng phải gắng.
Gắng hết sức.