TanroDictionary Sổ từ

gắng

Việt
0

gắng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gắng học tập.

  2. Càng kém càng phải gắng.

  3. Gắng hết sức.