Nghĩa tiếng Việt
- Nói mặt cúi xuống, không nhìn lên vì thẹn hay giận.adv
Ví dụ
-
Thẹn quá cúi gằm xuống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thẹn quá cúi gằm xuống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép