Nghĩa tiếng Việt
- Cắn dần dần từng tí một.động từWiktionary
Ví dụ
-
Còn răng răng nhai, hết răng lợi gặm. (tục ngữ)
-
Chuột gặm củ khoai.
-
Chó gặm xương.
-
Trâu gặm cỏ.
gặm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cắn dần dần từng tí một.
Còn răng răng nhai, hết răng lợi gặm. (tục ngữ)
Chuột gặm củ khoai.
Chó gặm xương.
Trâu gặm cỏ.