TanroDictionary Sổ từ

gặm

Việt
0

gặm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cắn dần dần từng tí một.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắn dần dần từng tí một.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Còn răng răng nhai, hết răng lợi gặm. (tục ngữ)

  2. Chuột gặm củ khoai.

  3. Chó gặm xương.

  4. Trâu gặm cỏ.