Nghĩa tiếng Việt
- Chiếm ít chỗ và có trật tự hợp lí.tính từ い
- Có sự cân đối, gây cảm giác không có gì thừa.tính từ い
Ví dụ
-
Gấp gọn quần áo vào trong tủ.
-
Người gọn và chắc.
-
Dáng người nhỏ gọn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép