TanroDictionary Sổ từ

gọn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếm ít chỗ và có trật tự hợp lí.tính từ い
  2. Có sự cân đối, gây cảm giác không có gì thừa.tính từ い

Ví dụ

  1. Gấp gọn quần áo vào trong tủ.

  2. Người gọn và chắc.

  3. Dáng người nhỏ gọn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép