Nghĩa tiếng Việt
- Dùng nước làm sạch một chỗ bẩn trên quần áo, vải vóc.động từWiktionary
- Quấy cho đặc sánh lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gột vết bùn trên áo.
-
Có bột mới gột nên hồ. (tục ngữ)
gột là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng nước làm sạch một chỗ bẩn trên quần áo, vải vóc; Quấy cho đặc sánh lại.
Gột vết bùn trên áo.
Có bột mới gột nên hồ. (tục ngữ)