Nghĩa tiếng Việt
- Cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt. Bầu trời xanh biếc không một mây.danh từWiktionary
- Nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ thoáng thấy qua trên bề mặt phẳng.động từWiktionary
- Biểu hiện như thoáng qua có những nét tình cảm, cảm xúc nào đó.động từWiktionary
- Láy. Gờn gợn. (ý mức độ ít)động từWiktionary
Ví dụ
-
Gỗ bào trơn nhẵn không còn một tí gợn.
-
Cốc pha lê có gợn.
-
Mặt nước gợn sóng.
-
Vầng trán chưa hề gợn một nếp nhăn.
-
Tâm hồn trong trắng, không gợn một vết nhơ (b ).