TanroDictionary Sổ từ

gợn

Việt
0

gợn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt. Bầu trời xanh biếc không một mây; Nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ thoáng thấy qua trên bề mặt phẳng; Biểu hiện như thoáng qua có những nét tình cảm, cảm xúc nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt. Bầu trời xanh biếc không một mây.danh từWiktionary
  2. Nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ thoáng thấy qua trên bề mặt phẳng.động từWiktionary
  3. Biểu hiện như thoáng qua có những nét tình cảm, cảm xúc nào đó.động từWiktionary
  4. Láy. Gờn gợn. (ý mức độ ít)động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gỗ bào trơn nhẵn không còn một tí gợn.

  2. Cốc pha lê có gợn.

  3. Mặt nước gợn sóng.

  4. Vầng trán chưa hề gợn một nếp nhăn.

  5. Tâm hồn trong trắng, không gợn một vết nhơ (b ).