TanroDictionary

ga

Việt
0

ga là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nơi xe lửa, xe điện đỗ để hành khách lên xuống; Nhà để hành khách chờ trong sân bay; Hơi ét-xăng đốt trong ô-tô hoặc các loại khí thiên nhiên khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi xe lửa, xe điện đỗ để hành khách lên xuống.danh từWiktionary
  2. Nhà để hành khách chờ trong sân bay.danh từWiktionary
  3. Hơi ét-xăng đốt trong ô-tô hoặc các loại khí thiên nhiên khác...danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mở hết ga cho xe chạy.