Nghĩa tiếng Việt
- Xem Cài: Giắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khácđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Gài lược vào tóc.
-
Gài tiền vào thắt lưng.
-
Địch gài gián điệp lại.
gài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem Cài.
Gài lược vào tóc.
Gài tiền vào thắt lưng.
Địch gài gián điệp lại.