TanroDictionary Sổ từ

gài

Việt
0

gài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem Cài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem Cài: Giắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khácđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Gài lược vào tóc.

  2. Gài tiền vào thắt lưng.

  3. Địch gài gián điệp lại.