gay
/ɡeɪ/
gay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vui vẻ, vui tươi; hớn hở; Tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo... ); Truỵ lạc, phóng đâng, đĩ thoâ, lẳng lơ (đàn bà).
Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, vui tươi; hớn hở.tính từEN-VI Dict
- Tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo... ).tính từEN-VI Dict
- Truỵ lạc, phóng đâng, đĩ thoâ, lẳng lơ (đàn bà).tính từEN-VI Dict
- Homosexual.tính từEN-VI Dict
- xem Lame.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children shared gay voices during the party.
-
She wore a dress with bright and gay colors.
-
He lived a very gay life in the city.
-
He said he was gay and felt relieved.
-
The old wire was gay and useless.
Cách đọc khác của 「gay」
Nghĩa tiếng Việt
-
động từ Vặn cái vòng dây để néo bơi chèo vào cọc chèo. Vặn quai chèo chặt vào cọc chèo.
Wiktionary
-
tính từ い Đồng nghĩa với gay go
Wiktionary
-
tính từ い Đồng nghĩa với gay go; Găng, căng thẳng
Wiktionary
-
tính từ い Đồng nghĩa với gay go; Rất khó khăn, khó giải quyết
Wiktionary
-
hậu tố Gay go: căng thẳng, khó khăn
Wiktionary