TanroDictionary Sổ từ

gay

/ɡeɪ/

Anh Thông dụng
0

gay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vui vẻ, vui tươi; hớn hở; Tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo... ); Truỵ lạc, phóng đâng, đĩ thoâ, lẳng lơ (đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui vẻ, vui tươi; hớn hở.tính từEN-VI Dict
  2. Tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo... ).tính từEN-VI Dict
  3. Truỵ lạc, phóng đâng, đĩ thoâ, lẳng lơ (đàn bà).tính từEN-VI Dict
  4. Homosexual.tính từEN-VI Dict
  5. xem Lame.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children shared gay voices during the party.

  2. She wore a dress with bright and gay colors.

  3. He lived a very gay life in the city.

  4. He said he was gay and felt relieved.

  5. The old wire was gay and useless.

Cách đọc khác của 「gay」

gay

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Vặn cái vòng dây để néo bơi chèo vào cọc chèo. Vặn quai chèo chặt vào cọc chèo. Wiktionary
  2. tính từ い Đồng nghĩa với gay go Wiktionary
  3. tính từ い Đồng nghĩa với gay go; Găng, căng thẳng Wiktionary
  4. tính từ い Đồng nghĩa với gay go; Rất khó khăn, khó giải quyết Wiktionary
  5. hậu tố Gay go: căng thẳng, khó khăn Wiktionary