TanroDictionary

gan

Việt
0

gan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ; Ý chí mạnh mẽ; Tinh thần chịu đựng, không sợ gian khổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ.danh từWiktionary
  2. Ý chí mạnh mẽ.danh từWiktionary
  3. Tinh thần chịu đựng, không sợ gian khổ.danh từWiktionary
  4. Dám làm những việc nguy hiểm.tính từ いWiktionary
  5. Trgt. Không ngại, không đổi ý.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Buồng gan.

  2. Gan lợn.

  3. Bị viêm gan

  4. Bền gan bền chí.

  5. Thi gan với giặc