Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ.danh từWiktionary
- Ý chí mạnh mẽ.danh từWiktionary
- Tinh thần chịu đựng, không sợ gian khổ.danh từWiktionary
- Dám làm những việc nguy hiểm.tính từ いWiktionary
- Trgt. Không ngại, không đổi ý.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Buồng gan.
-
Gan lợn.
-
Bị viêm gan
-
Bền gan bền chí.
-
Thi gan với giặc