Nghĩa tiếng Việt
- Đồ cầm, vật cược, vật làm tin.danh từEN-VI Dict
- Găng tay ném xuống đất để thách đấu; sự thách đấu.danh từEN-VI Dict
- Cầm; đặt cược.động từEN-VI Dict
- Gauge.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left his watch as a gage.
-
The knight threw down the gage to start fighting.
-
They gage their house on the bet.
-
The gage on the tool was broken.
-
We gage the pipe before repair.