TanroDictionary

gage

/ˈɡeɪdʒ/

Anh
0

gage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ cầm, vật cược, vật làm tin; Găng tay ném xuống đất để thách đấu; sự thách đấu; Cầm; đặt cược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ cầm, vật cược, vật làm tin.danh từEN-VI Dict
  2. Găng tay ném xuống đất để thách đấu; sự thách đấu.danh từEN-VI Dict
  3. Cầm; đặt cược.động từEN-VI Dict
  4. Gauge.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He left his watch as a gage.

  2. The knight threw down the gage to start fighting.

  3. They gage their house on the bet.

  4. The gage on the tool was broken.

  5. We gage the pipe before repair.