TanroDictionary Sổ từ

gallivant

/ˈɡælɪvænt/

Anh
0

gallivant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi lang thang; Đi theo ve vãn con gái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi lang thang.động từEN-VI Dict
  2. Đi theo ve vãn con gái.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They gallivant around town every weekend.

  2. He tried to gallivant with the girls.